Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a bee in one's bonnet

/tə hæv ə bi ɪn wʌnz ˈbɑːnɪt/

Nghĩa thường dùng

Bận tâm với một ý tưởng hoặc vấn đề. cụm từ

“She has a bee in her bonnet about climate change.”Cô ấy bận tâm về biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...