to have a bee in one's bonnet
/tə hæv ə bi ɪn wʌnz ˈbɑːnɪt/
Nghĩa thường dùng
Bận tâm với một ý tưởng hoặc vấn đề.
cụm từ
“She has a bee in her bonnet about climate change.”Cô ấy bận tâm về biến đổi khí hậu.