Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a bird's eye view

/tə hæv ə bɜrdz aɪ vju/

Nghĩa thường dùng

Có cái nhìn tổng quát về tình huống. cụm từ

“From the hilltop, we had a bird's eye view of the city.”Từ đỉnh đồi, chúng tôi có cái nhìn tổng quát về thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...