Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a bull by the horns

/həv ə bʊl baɪ ðə hɔrnz/

Nghĩa thường dùng

đối mặt với một tình huống khó khăn một cách trực tiếp cụm từ

“She decided to take the bull by the horns and address the issue.”Cô ấy quyết định đối mặt với vấn đề một cách trực tiếp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...