Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a cat's whiskers

/tə hæv ə kæts ˈwɪskərz/

Nghĩa thường dùng

Cảm thấy vượt trội hoặc xuất sắc về điều gì đó. cụm từ

“After winning the award, he felt he had the cat's whiskers.”Sau khi thắng giải thưởng, anh ấy cảm thấy mình thật xuất sắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...