Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a chip on your shoulder

/tə hæv ə tʃɪp ɒn jʊr ˈʃoʊldər/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy tức giận hoặc khó chịu về điều gì đó cụm từ

“He has a chip on his shoulder since he was passed over for the promotion.”Anh ấy cảm thấy tức giận vì bị bỏ qua trong việc thăng chức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...