to have a chip on your shoulder
/tə hæv ə tʃɪp ɒn jʊr ˈʃoʊldər/
Nghĩa thường dùng
cảm thấy tức giận hoặc khó chịu về điều gì đó
cụm từ
“He has a chip on his shoulder since he was passed over for the promotion.”Anh ấy cảm thấy tức giận vì bị bỏ qua trong việc thăng chức.