Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a cloud over one's head

/tə hæv ə klaʊd ˈoʊvər wʌnz hɛd/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy buồn hoặc lo lắng liên tục cụm từ

“He has a cloud over his head since the accident.”Anh ấy luôn cảm thấy buồn từ sau vụ tai nạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...