Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a cow

/tə hæv ə kaʊ/

Nghĩa thường dùng

phản ứng rất giận dữ với điều gì đó cụm từ

“She had a cow when she found out about the mistake.”Cô ấy rất giận dữ khi biết về lỗi đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...