Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a crush on someone

/tuː hæv ə krʌʃ ɒn ˈsʌmwʌn/

Nghĩa thường dùng

thích ai đó rất nhiều cụm từ

“She has a crush on her classmate.”Cô ấy thích một bạn học của mình rất nhiều.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...