Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a different opinion

/hæv ə ˈdɪfər ənt əˈpɪnjən/

Nghĩa thường dùng

có ý kiến khác với ai đó cụm từ

“She has a different opinion on the best solution.”Cô ấy có ý kiến khác về giải pháp tốt nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...