Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a financial cushion

/tə hæv ə faɪˈnænʃəl ˈkʊʃən/

Nghĩa thường dùng

Có tiền tiết kiệm cho các chi phí bất ngờ. cụm từ

“Having a financial cushion helps during emergencies.”Có một khoản tiết kiệm giúp trong trường hợp khẩn cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...