to have a financial cushion
/tə hæv ə faɪˈnænʃəl ˈkʊʃən/
Nghĩa thường dùng
Có tiền tiết kiệm cho các chi phí bất ngờ.
cụm từ
“Having a financial cushion helps during emergencies.”Có một khoản tiết kiệm giúp trong trường hợp khẩn cấp.