Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a finger in every pie

/tu hæv ə ˈfɪŋɡər ɪn ˈɛvəri paɪ/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào nhiều hoạt động khác nhau cụm từ

“He has a finger in every pie in the business.”Anh ấy tham gia vào mọi hoạt động trong doanh nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...