Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a frog in one's throat

/tu hæv ə frɔg ɪn wʌnz θroʊt/

Nghĩa thường dùng

khó nói do đau họng cụm từ

“I can't talk well today; I have a frog in my throat.”Hôm nay tôi không nói rõ được; tôi bị đau họng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...