Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a golden opportunity

/tu hæv ə ˈɡoʊldən ˌɑpərˈtunɪti/

Nghĩa thường dùng

Có cơ hội lớn để thành công. cụm từ

“This job offer is a golden opportunity for you.”Lời mời làm việc này là một cơ hội vàng cho bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...