Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a heart of a lion

/tə hæv ə hɑrt əv ə ˈlaɪən/

Nghĩa thường dùng

rất dũng cảm và gan dạ cụm từ

“She has a heart of a lion when facing challenges.”Cô ấy rất dũng cảm khi đối mặt với thử thách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...