Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a heart of gold

/tu hæv ə hɑrt ʌv ɡoʊld/

Nghĩa thường dùng

Rất tốt bụng và hào phóng. cụm từ

“She has a heart of gold, always helping those in need.”Cô ấy có một trái tim vàng, luôn giúp đỡ những người cần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...