Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a henpecked husband

Nghĩa thường dùng

người chồng bị vợ thống trị cụm từ

“Everyone knows he's a henpecked husband.”Mọi người đều biết anh ấy là người chồng bị vợ thống trị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...