Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a lot in common

/tə hæv ə lɑt ɪn ˈkɑːmən/

Nghĩa thường dùng

có nhiều sở thích hoặc trải nghiệm giống nhau cụm từ

“We have a lot in common, so we became friends quickly.”Chúng tôi có nhiều sở thích giống nhau, vì vậy chúng tôi nhanh chóng trở thành bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...