Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a lot on your plate

Nghĩa thường dùng

Có nhiều trách nhiệm hoặc công việc. cụm từ

“I can’t hang out; I have a lot on my plate right now.”Tôi không thể đi chơi; tôi có nhiều việc phải làm ngay bây giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...