Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a lump in one's throat

/tə hæv ə lʌmp ɪn wʌnz θroʊt/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy xúc động, thường là sắp khóc cụm từ

“He had a lump in his throat as he watched the farewell ceremony.”Anh ấy cảm thấy nghẹn ngào khi xem buổi lễ chia tay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...