Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a meltdown

/tuː hæv ə ˈmɛltdaʊn/

Nghĩa thường dùng

Đột nhiên mất kiểm soát vì căng thẳng hoặc sợ hãi. cụm từ

“After the stressful meeting, he had a meltdown in the office.”Sau cuộc họp căng thẳng, anh ấy đã mất kiểm soát trong văn phòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...