to have a meltdown
/tuː hæv ə ˈmɛltdaʊn/
Nghĩa thường dùng
Đột nhiên mất kiểm soát vì căng thẳng hoặc sợ hãi.
cụm từ
“After the stressful meeting, he had a meltdown in the office.”Sau cuộc họp căng thẳng, anh ấy đã mất kiểm soát trong văn phòng.