to have a monkey on one's back
/hæv ə ˈmʌŋki ɑn wʌnz bæk/
Nghĩa thường dùng
có một vấn đề hoặc gánh nặng khó loại bỏ
cụm từ
“He has a monkey on his back with that debt.”Anh ấy đang mang một gánh nặng với khoản nợ đó.