Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a monkey on your back

/hæv ə ˈmʌŋki ɑn jʊr bæk/

Nghĩa thường dùng

có một vấn đề hoặc gánh nặng kéo dài cụm từ

“He has a monkey on his back with his debt.”Anh ấy đang mang một gánh nặng với khoản nợ của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...