to have a nest egg
/tu hæv ə nɛst ɛɡ/
Nghĩa thường dùng
tiết kiệm cho tương lai, đặc biệt là cho hưu trí
cụm từ
“It's important to have a nest egg for emergencies.”Việc có một khoản tiết kiệm cho những tình huống khẩn cấp là rất quan trọng.