Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a nest egg

/tu hæv ə nɛst ɛɡ/

Nghĩa thường dùng

tiết kiệm cho tương lai, đặc biệt là cho hưu trí cụm từ

“It's important to have a nest egg for emergencies.”Việc có một khoản tiết kiệm cho những tình huống khẩn cấp là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...