Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a shoulder to cry on

/hæv ə ˈʃoʊldər tə kraɪ ɑn/

Nghĩa thường dùng

có ai đó hỗ trợ bạn về mặt cảm xúc cụm từ

“During tough times, everyone needs a shoulder to cry on.”Trong thời gian khó khăn, ai cũng cần một người để chia sẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...