Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a silver lining

/tə hæv ə ˈsɪlvər ˈlaɪnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tìm thấy điều tích cực trong tình huống xấu cụm từ

“Every challenge has a silver lining.”Mọi thử thách đều có điều tích cực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...