Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a tiger by the tail

/hæv ə ˈtaɪɡər baɪ ðə teɪl/

Nghĩa thường dùng

ở trong tình huống khó khăn mà khó kiểm soát cụm từ

“He feels like he has a tiger by the tail with this project.”Anh ấy cảm thấy mình đang ở trong tình huống khó khăn với dự án này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...