Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a vested interest

/tu hæv ə ˈvɛstɪd ˈɪntrəst/

Nghĩa thường dùng

Có lợi ích cá nhân trong một vấn đề nào đó. cụm từ

“He has a vested interest in the success of the project.”Anh ấy có lợi ích cá nhân trong sự thành công của dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...