to have a vested interest
/tu hæv ə ˈvɛstɪd ˈɪntrəst/
Nghĩa thường dùng
Có lợi ích cá nhân trong một vấn đề nào đó.
cụm từ
“He has a vested interest in the success of the project.”Anh ấy có lợi ích cá nhân trong sự thành công của dự án.