to have a wake-up call
/hæv ə ˈweɪk ʌp kɔl/
Nghĩa thường dùng
trải qua sự nhận thức thúc đẩy sự thay đổi
cụm từ
“Losing my job was a wake-up call for me.”Mất việc làm là một dấu hiệu cho tôi.