Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a wake-up call

/hæv ə ˈweɪk ʌp kɔl/

Nghĩa thường dùng

trải qua sự nhận thức thúc đẩy sự thay đổi cụm từ

“Losing my job was a wake-up call for me.”Mất việc làm là một dấu hiệu cho tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...