Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a whale of a time

/tu hæv ə weɪl əv ə taɪm/

Nghĩa thường dùng

có một khoảng thời gian tuyệt vời cụm từ

“We had a whale of a time at the concert last night.”Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời tại buổi hòa nhạc tối qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...