Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a wolf at the door

/tu hæv ə wʊlf æt ðə dɔːr/

Nghĩa thường dùng

đang gặp khó khăn tài chính nghiêm trọng cụm từ

“After losing his job, he felt he had a wolf at the door.”Sau khi mất việc, anh ấy cảm thấy mình đang gặp khó khăn tài chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...