to have an agenda
/tu hæv ən əˈdʒɛndə/
Nghĩa thường dùng
có động cơ hoặc kế hoạch ẩn giấu sau hành động
cụm từ
“He seems friendly, but I think he has an agenda.”Anh ấy có vẻ thân thiện, nhưng tôi nghĩ anh ấy có động cơ riêng.