Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have an agenda

/tu hæv ən əˈdʒɛndə/

Nghĩa thường dùng

có động cơ hoặc kế hoạch ẩn giấu sau hành động cụm từ

“He seems friendly, but I think he has an agenda.”Anh ấy có vẻ thân thiện, nhưng tôi nghĩ anh ấy có động cơ riêng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...