Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have an open mind

/hæv ən ˈoʊpən maɪnd/

Nghĩa thường dùng

sẵn sàng xem xét ý tưởng mới cụm từ

“You should have an open mind when discussing new solutions.”Bạn nên có tư duy cởi mở khi thảo luận về các giải pháp mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...