Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have ants in one's pants

/tu hæv ænts ɪn wʌnz pænts/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy không yên tâm hoặc lo lắng cụm từ

“She has ants in her pants waiting for the results.”Cô ấy cảm thấy không yên tâm khi chờ kết quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...