Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have bigger fish to fry

/tu hæv ˈbɪɡər fɪʃ tu fraɪ/

Nghĩa thường dùng

có những điều quan trọng hơn để giải quyết cụm từ

“I have bigger fish to fry than this small issue.”Tôi có những vấn đề quan trọng hơn để giải quyết hơn vấn đề nhỏ này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...