Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have butterflies in one's stomach

/tu hæv ˈbʌtərflaɪz ɪn wʌnz ˈstʌmək/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy hồi hộp hoặc lo lắng cụm từ

“I always have butterflies in my stomach before a big presentation.”Tôi luôn cảm thấy hồi hộp trước một buổi thuyết trình lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...