to have each other's backs
/tə hæv iːtʃ ˈʌðərz bæks/
Nghĩa thường dùng
Hỗ trợ và bảo vệ lẫn nhau.
cụm từ
“In tough times, they always have each other's backs.”Trong những lúc khó khăn, họ luôn hỗ trợ lẫn nhau.