Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have mixed feelings

/tu hæv mɪkst ˈfiːlɪŋz/

Nghĩa thường dùng

có cảm xúc mâu thuẫn về điều gì đó cụm từ

“I have mixed feelings about moving to a new city.”Tôi có cảm xúc mâu thuẫn về việc chuyển đến thành phố mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...