Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have money to burn

/tu hæv ˈmʌni tu bɜrn/

Nghĩa thường dùng

Có nhiều tiền hơn cần thiết. cụm từ

“Since he got a raise, he has money to burn.”Kể từ khi nhận được tăng lương, anh ấy có nhiều tiền hơn cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...