Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have one's eyes opened

Nghĩa thường dùng

trở nên nhận thức về điều gì đó mới mẻ cụm từ

“Traveling can really open your eyes to different cultures.”Du lịch có thể thực sự mở mang tầm mắt bạn về các nền văn hóa khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...