Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have second thoughts

/tu hæv ˈsɛkənd θɔts/

Nghĩa thường dùng

Suy nghĩ lại về một quyết định hoặc ý kiến, thường là với sự nghi ngờ. cụm từ

“She had second thoughts about moving to a new city.”Cô ấy đã có suy nghĩ lại về việc chuyển đến một thành phố mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...