to have someone’s back
/tə hæv ˈsʌmˌwʌnz bæk/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ hoặc bảo vệ ai đó
cụm từ
“I know you have my back in this project.”Tôi biết bạn sẽ hỗ trợ tôi trong dự án này.