Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have someone eating out of your hand

/tu hæv ˈsʌmˌwʌn ˈiːtɪŋ aʊt ʌv jʊər hænd/

Nghĩa thường dùng

kiểm soát hoàn toàn ai đó cụm từ

“He has her eating out of his hand with his charm.”Anh ấy đã hoàn toàn kiểm soát cô ấy bằng sự quyến rũ của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...