Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have something to hide

/tuː hæv ˈsʌmθɪŋ tuː haɪd/

Nghĩa thường dùng

có một bí mật hoặc điều gì đó cần giấu diếm cụm từ

“If you have nothing to hide, you should be honest.”Nếu bạn không có gì để giấu, bạn nên trung thực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...