Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have the blues

/tu hæv ðə bluz/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy buồn hoặc chán nản cụm từ

“I really have the blues today; everything seems wrong.”Hôm nay tôi thực sự cảm thấy buồn; mọi thứ dường như không ổn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...