Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have the last word

/hæv ðə lɑːst wɜrd/

Nghĩa thường dùng

có quyền quyết định cuối cùng trong một cuộc thảo luận cụm từ

“In our meetings, the manager always wants to have the last word.”Trong các cuộc họp của chúng tôi, quản lý luôn muốn có tiếng nói cuối cùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...