to have the lion's share
/tə hæv ðə ˈlaɪənz ʃɛr/
Nghĩa thường dùng
nhận phần lớn nhất của điều gì đó
cụm từ
“She had the lion's share of the profits this year.”Cô ấy đã nhận phần lớn nhất trong lợi nhuận năm nay.