Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have the lion's share

/tə hæv ðə ˈlaɪənz ʃɛr/

Nghĩa thường dùng

nhận phần lớn nhất của điều gì đó cụm từ

“She had the lion's share of the profits this year.”Cô ấy đã nhận phần lớn nhất trong lợi nhuận năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...