Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have your ups and downs

/tə hæv jʊər ʌps ənd daʊnz/

Nghĩa thường dùng

có những lúc tốt và xấu trong cuộc sống cụm từ

“Every friendship has its ups and downs.”Mỗi tình bạn đều có những lúc tốt và xấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...