to hear it through the grapevine
/toʊ hɪr ɪt θru ðə ˈɡreɪpvaɪn/
Nghĩa thường dùng
biết về điều gì đó không chính thức
cụm từ
“I heard it through the grapevine that they're planning a big surprise party.”Tôi biết qua tin đồn rằng họ đang lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ lớn.