Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to hear it through the grapevine

/toʊ hɪr ɪt θru ðə ˈɡreɪpvaɪn/

Nghĩa thường dùng

biết về điều gì đó không chính thức cụm từ

“I heard it through the grapevine that they're planning a big surprise party.”Tôi biết qua tin đồn rằng họ đang lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...