Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to highlight an example

/tə ˈhaɪlaɪt æn ɪɡˈzæmpl/

Nghĩa thường dùng

để thu hút sự chú ý đến một ví dụ cụ thể cụm từ

“To highlight an example, let’s consider the success of solar energy.”Để thu hút sự chú ý đến một ví dụ, hãy xem xét sự thành công của năng lượng mặt trời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...