to hit a snag
/hɪt ə snæɡ/
Nghĩa thường dùng
gặp phải một vấn đề hoặc trở ngại.
cụm từ
“We hit a snag during the project, which caused delays.”Chúng tôi gặp phải một trở ngại trong dự án, điều này gây ra sự chậm trễ.