Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to hit a snag

/hɪt ə snæɡ/

Nghĩa thường dùng

gặp phải một vấn đề hoặc trở ngại. cụm từ

“We hit a snag during the project, which caused delays.”Chúng tôi gặp phải một trở ngại trong dự án, điều này gây ra sự chậm trễ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...